Kết quả tra từ “肓”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
肓huāng
肓: vùng giữa tim và cơ hoành
病入膏肓bìng rù gāo huāng
病入膏肓: bệnh đã vào chỗ hiểm (thành ngữ); ví dụ: không còn cứu chữa được; tình huống vô vọng
泉石膏肓quán shí gāo huāng
泉石膏肓: nghĩa đen: suối núi và đá trong tim (thành ngữ); yêu sâu sắc cảnh núi non