Kết quả tra từ “肃然”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
肃然sù rán
肃然: kính cẩn; nghiêm trang; kính sợ
肃然起敬sù rán qǐ jìng
肃然起敬: cảm thấy rất tôn kính ai đó (thành ngữ)