Kết quả tra từ “聚会”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
聚会jù huì
聚会: tiệc họp mặt; gặp gỡ; tụ họp
王国聚会所Wáng guó Jù huì suǒ
王国聚会所: Phòng Nước Trời (nơi thờ phượng của Nhân Chứng Giê-hô-va)