Kết quả tra từ “联合国”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
联合国: Liên Hợp Quốc
联合国难民事务高级专员办事处: Văn phòng Cao ủy Liên Hợp Quốc về người tị nạn (UNHCR)
联合国开发计划署: Chương trình Phát triển Liên Hợp Quốc
联合国粮农组织: Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên Hợp Quốc (FAO)
联合国秘书处: Ban Thư ký Liên Hợp Quốc
联合国环境规划署: Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc (UNEP)
联合国海洋法公约: Công ước Liên Hợp Quốc về Luật Biển
联合国气候变化框架公约: Công ước khung của Liên Hợp Quốc về Biến đổi Khí hậu
联合国教科文组织: UNESCO, Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên Hợp Quốc
联合国宪章: Hiến chương Liên Hợp Quốc
联合国安全理事会: Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc
联合国大会: Đại hội đồng Liên Hợp Quốc
联合国儿童基金会: Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc; UNICEF