Kết quả tra từ “聊以”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
聊以liáo yǐ
聊以: dùng nó (hoặc làm gì đó) với mục đích (giảm đói, đỡ buồn chán, v.v.) ở mức độ nào đó
聊以解闷liáo yǐ jiě mèn
聊以解闷: dùng để giảm bớt nỗi buồn chán ở một mức độ nào đó
聊以自慰liáo yǐ zì wèi
聊以自慰: tìm chút an ủi (thành ngữ); tìm sự nhẹ nhõm trong
聊以塞责liáo yǐ sè zé
聊以塞责: để tạm hoàn thành trách nhiệm của mình; để cho qua chuyện