Kết quả tra từ “耳目”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
耳目ěr mù
耳目: tay mắt; sự chú ý hoặc để ý của ai đó; thông tin; kiến thức; gián điệp
耳目一新ěr mù yī xīn
耳目一新: một sự thay đổi thú vị; một làn gió mới; sảng khoái
掩人耳目yǎn rén ěr mù
掩人耳目: lừa gạt người khác (thành ngữ); che mắt mọi người