Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “而言”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
而言ér yán

而言: (thường đứng trước bởi 就…[jiu4 xx5] hoặc 對…|对…[dui4 xx5] v.v.) xét về...; nói về

Cụm từ
总而言之zǒng ér yán zhī

总而言之: tóm lại; nói ngắn gọn; nói đơn giản

Cụm từ
简而言之jiǎn ér yán zhī

简而言之: nói ngắn gọn; nói một cách đơn giản

Cụm từ
相对而言xiāng duì ér yán

相对而言: nói tương đối; nói một cách tương đối

Cụm từ
王顾左右而言他wáng gù zuǒ yòu ér yán tā

王顾左右而言他: vua nhìn trái nhìn phải rồi nói chuyện khác; lạc đề khỏi chủ đề thảo luận (thành ngữ)

Thành ngữ
比较而言bǐ jiào ér yán

比较而言: nói một cách tương đối

Cụm từ
概而言之gài ér yán zhī

概而言之: giống như 總而言之|总而言之[zong3 er2 yan2 zhi1]

Cụm từ
换而言之huàn ér yán zhī

换而言之: nói cách khác

Cụm từ
全球而言quán qiú ér yán

全球而言: toàn cầu; trên toàn thế giới

Cụm từ
一般而言yī bān ér yán

一般而言: nói một cách tổng quát

Cụm từ