Kết quả cho “耋”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cao tuổi; trong tuổi tám mươi
rất cao tuổi; đầu bạc và đáng kính
tuổi già (trong độ tuổi 80, 90, hoặc hơn)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cao tuổi; trong tuổi tám mươi
rất cao tuổi; đầu bạc và đáng kính
tuổi già (trong độ tuổi 80, 90, hoặc hơn)