Kết quả tra từ “耋”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
耋dié
耋: cao tuổi; trong tuổi tám mươi
耄耋之年mào dié zhī nián
耄耋之年: tuổi già (trong độ tuổi 80, 90, hoặc hơn)
耄耋mào dié
耄耋: rất cao tuổi; đầu bạc và đáng kính