Kết quả tra từ “老百姓”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
老百姓lǎo bǎi xìng
老百姓: người dân thường; người bình thường; LT:個|个[ge4]
普通老百姓pǔ tōng lǎo bǎi xìng
普通老百姓: người dân thường; người bình thường; đại chúng