Kết quả tra từ “老实”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
老实lǎo shi
老实: thật thà; chân thành; ngoan ngoãn; ngây thơ; dễ tin
老实说lǎo shí shuō
老实说: thành thật mà nói; nói thẳng
老实巴交lǎo shi bā jiāo
老实巴交: (thông tục) hiền lành; ngoan ngoãn; dễ bảo
说老实话shuō lǎo shi huà
说老实话: thành thật mà nói; nói thật; thẳng thắn