Kết quả tra từ “老天”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
老天lǎo tiān
老天: Chúa Trời; Ông Trời
老天爷饿不死瞎家雀lǎo tiān yé è bù sǐ xiā jiā què
老天爷饿不死瞎家雀: nghĩa đen trời không để chim sẻ chết đói (thành ngữ); nghĩa bóng đừng từ bỏ hy vọng; nếu kiên trì sẽ thấy ánh sáng cuối đường hầm
老天爷lǎo tiān yé
老天爷: Chúa Trời; Ông Trời
地老天荒dì lǎo tiān huāng
地老天荒: xem 天荒地老[tian1 huang1 di4 lao3]