Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “老吾老,以及人之老”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
老吾老,以及人之老lǎo wú lǎo , yǐ jí rén zhī lǎo

老吾老,以及人之老: tôn kính người già như cha mẹ của mình

Cụm từ
老吾老,以及人之老,幼吾幼,以及人之幼lǎo wú lǎo , yǐ jí rén zhī lǎo , yòu wú yòu , yǐ jí rén zhī yòu

老吾老,以及人之老,幼吾幼,以及人之幼: tôn kính người già như cha mẹ của mình, và chăm sóc trẻ nhỏ như con của mình

Cụm từ