Kết quả tra từ “老伴”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
老伴lǎo bàn
老伴: (vợ hoặc chồng của cặp đôi già)
老伴儿lǎo bàn r
老伴儿: biến thể er hoá của 老伴[lao3 ban4]