Kết quả tra từ “羡慕”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
羡慕xiàn mù
羡慕: ganh tị; ngưỡng mộ
羡慕嫉妒恨xiàn mù jí dù hèn
羡慕嫉妒恨: ghen tị xanh cả người (tân ngữ khoảng năm 2009)
让人羡慕ràng rén xiàn mù
让人羡慕: đáng ngưỡng mộ; được ngưỡng mộ