Kết quả tra từ “羔羊”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
羔羊gāo yáng
羔羊: con cừu; con cừu non
替罪羔羊tì zuì gāo yáng
替罪羔羊: kẻ thế tội; con cừu hiến tế; giống như 替罪羊
天主的羔羊Tiān zhǔ de Gāo yáng
天主的羔羊: Chiên Thiên Chúa
代罪羔羊dài zuì gāo yáng
代罪羔羊: kẻ thế tội