Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “罔”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wǎng

罔: lừa dối; không có; biến thể cũ của 網|网[wang3]

Từ vựng
wǎng

罔: biến thể cũ của 罔[wang3]

Từ vựng
罔两wǎng liǎng

罔两: biến thể của 魍魎|魍魉[wang3 liang3]

Cụm từ
置若罔闻zhì ruò wǎng wén

置若罔闻: làm ngơ như không nghe thấy (thành ngữ); giả vờ không nghe

Thành ngữ
欺君罔上qī jūn wǎng shàng

欺君罔上: lừa dối quân vương

Cụm từ
榆罔Yú wǎng

榆罔: Yuwang (khoảng 2000 TCN), vị Viêm Đế huyền thoại cuối cùng 炎帝[Yan2 di4], bị Hoàng Đế 黃帝|黄帝[Huang2 di4] đánh bại

Cụm từ
学而不思则罔,思而不学则殆xué ér bù sī zé wǎng , sī ér bù xué zé dài

学而不思则罔,思而不学则殆: Học mà không suy nghĩ thì mông lung, suy nghĩ mà không học thì nguy hiểm (Khổng Tử)

Cụm từ