Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “编辑”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
编辑biān jí

编辑: chỉnh sửa; biên soạn; biên tập viên; người biên soạn

Cụm từ
编辑家biān jí jiā

编辑家: biên tập viên; nhà biên soạn

Cụm từ
编辑室biān jí shì

编辑室: phòng biên tập

Cụm từ
编辑器biān jí qì

编辑器: trình chỉnh sửa (phần mềm)

Cụm từ
责任编辑zé rèn biān jí

责任编辑: biên tập viên phụ trách

Cụm từ
美术编辑měi shù biān jí

美术编辑: (publishing) bố cục và đồ họa; thiết kế đồ họa; biên tập viên mỹ thuật; nhà thiết kế đồ họa

Cụm từ
总编辑zǒng biān jí

总编辑: tổng biên tập (của báo)

Cụm từ
科学编辑kē xué biān jí

科学编辑: biên tập viên khoa học (của một ấn phẩm)

Cụm từ
文本编辑器wén běn biān jí qì

文本编辑器: trình soạn thảo văn bản

Cụm từ