Kết quả tra từ “绿灯”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
绿灯lǜ dēng
绿灯: đèn xanh (tín hiệu giao thông); (bóng) được phép tiếp tục
开绿灯kāi lǜ dēng
开绿灯: bật đèn xanh; cho phép tiến hành
红绿灯hóng lǜ dēng
红绿灯: đèn giao thông; tín hiệu giao thông