Kết quả tra từ “绿头巾”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
绿头巾lǜ tóu jīn
绿头巾: khăn xếp xanh (nghĩa bóng, biểu tượng của người bị cắm sừng)
戴绿头巾dài lǜ tóu jīn
戴绿头巾: xem 戴綠帽子|戴绿帽子[dai4 lu:4 mao4 zi5]