Kết quả tra từ “绥”
Tìm thấy 28 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
绥: dẹp yên; Đài Loan phát âm [sui1]
绥靖主义: chính sách xoa dịu
绥靖: bình định; xoa dịu; chính sách xoa dịu
绥阳县: huyện Suiyang ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
绥阳: huyện Suiyang ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
绥远省: tỉnh Suiyuan cũ ở Nội Mông và Sơn Tây
绥远: tên cũ của quận thuộc thành phố Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
绥芬河市: Tuỳ Phân Hà, thành phố cấp huyện ở Mẫu Đơn Giang 牡丹江, Hắc Long Giang
绥芬河: sông Tuỳ Phân Hà; Tuỳ Phân Hà, thành phố cấp huyện ở Mẫu Đơn Giang 牡丹江, Hắc Long Giang
绥棱县: huyện Tuy Lăng ở Tuy Hoá 綏化|绥化, Hắc Long Giang
绥棱: huyện Tuỳ Lăng ở Tuỳ Hoá 綏化|绥化, Hắc Long Giang
绥滨县: huyện Suibin ở Hắc Cương 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang
绥滨: huyện Suibin ở Hắc Cương 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang
绥江县: huyện Suijiang ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
绥江: huyện Suijiang ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
绥德县: huyện Suide ở Ngọc Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
绥德: huyện Tuỳ Đức ở Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
绥宁县: huyện Tuỳ Ninh ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
绥宁: huyện Tuỳ Ninh ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
绥化市: Thành phố cấp địa khu Tuỳ Hóa, tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc
绥化: Thành phố cấp địa khu Tuỳ Hóa, tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc
绥中县: huyện Suizhong ở Huludao 葫蘆島|葫芦岛, Liêu Ninh
绥中: huyện Suizhong ở Huludao 葫蘆島|葫芦岛, Liêu Ninh
归绥: tên cũ của thành phố Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
时绥: bình yên cả năm (cách kết thúc thư cũ)
抚绥: xoa dịu; dẹp yên
扶绥县: huyện Fusui ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
扶绥: huyện Fusui ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây