Kết quả tra từ “终场”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
终场zhōng chǎng
终场: kết thúc (một buổi biểu diễn hoặc trận đấu thể thao); vòng thi cuối cùng trong kỳ thi đình
终场锣声zhōng chǎng luó shēng
终场锣声: tiếng chuông chung cuộc (đặc biệt trong thi đấu thể thao)