Kết quả tra từ “细微”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
细微xì wēi
细微: nhỏ bé; tinh vi; mịn; mượt; nhạy cảm (dụng cụ)
细微末节xì wēi mò jié
细微末节: chi tiết nhỏ nhặt; điểm tinh tế