Kết quả tra từ “纳西”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
纳西Nà xī
纳西: dân tộc Nakhi
纳西族Nà xī zú
纳西族: dân tộc Nakhi ở Vân Nam
丽江纳西族自治县Lì jiāng Nà xī zú Zì zhì xiàn
丽江纳西族自治县: huyện tự trị dân tộc Nạp Tây Lệ Giang ở Vân Nam
路易斯·伊纳西奥·卢拉·达席尔瓦Lù yì sī · Yī nà xī ào · Lú lā · Dá xí ěr wǎ
路易斯·伊纳西奥·卢拉·达席尔瓦: Luiz Inácio Lula da Silva, tổng thống thứ ba mươi lăm của Brazil; Lula
田纳西州Tián nà xī zhōu
田纳西州: Tennessee
田纳西Tián nà xī
田纳西: Tennessee
玉龙纳西族自治县Yù lóng Nà xī zú Zì zhì xiàn
玉龙纳西族自治县: huyện tự trị Dân tộc Nạp Tây Ngọc Long ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam
欧纳西斯Ōu nà xī sī
欧纳西斯: xem 奧納西斯|奥纳西斯[Ao4 na4 xi1 si1]
奥纳西斯Ào nà xī sī
奥纳西斯: Onassis (tên); Aristotle Onassis (1906-1975), tài phiệt vận tải biển Hy Lạp