Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “纲领”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
纲领gāng lǐng

纲领: chương trình (tức là kế hoạch hành động); nguyên tắc chỉ đạo

Cụm từ
行动纲领xíng dòng gāng lǐng

行动纲领: kế hoạch hành động; chương trình hành động

Cụm từ
埃尔朗根纲领Āi ěr lǎng gēn gāng lǐng

埃尔朗根纲领: Chương trình Erlangen của Felix Klein (1872) về hình học và lý thuyết nhóm

Cụm từ
共同纲领gòng tóng gāng lǐng

共同纲领: chương trình chung; chương trình chính thức của đảng cộng sản sau năm 1949, đóng vai trò như kế hoạch quốc gia tạm thời

Cụm từ