Kết quả tra từ “纯素”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
纯素chún sù
纯素: đơn giản; bình thường; chay
纯素食者chún sù shí zhě
纯素食者: người thuần chay; người theo chế độ ăn thuần chay
纯素食主义chún sù shí zhǔ yì
纯素食主义: chủ nghĩa thuần chay, chế độ ăn chỉ gồm các sản phẩm thực vật; chủ nghĩa ăn chay nghiêm ngặt
纯素食chún sù shí
纯素食: thuần chay; đồ ăn thuần chay
纯素颜chún sù yán
纯素颜: xem 素顏|素颜[su4 yan2]