Kết quả tra từ “纨”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
纨wán
纨: trắng; lụa trắng
纨裤子弟wán kù zǐ dì
纨裤子弟: công tử bột; công tử ăn chơi; kẻ lười biếng
纨绔子弟wán kù zǐ dì
纨绔子弟: công tử con nhà giàu hay hưởng lạc