Kết quả tra từ “红眼”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
红眼hóng yǎn
红眼: trở nên tức giận; thấy đỏ mắt; ghen tị; thèm muốn; đau mắt đỏ (viêm kết mạc); chuyến bay đêm; (nhiếp ảnh) hiệu ứng mắt đỏ
红眼病hóng yǎn bìng
红眼病: đau mắt đỏ; đố kỵ; ghen tỵ