Kết quả cho “红眼”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trở nên tức giận; thấy đỏ mắt; ghen tị; thèm muốn; đau mắt đỏ (viêm kết mạc); chuyến bay đêm; (nhiếp ảnh) hiệu ứng mắt đỏ
đau mắt đỏ; đố kỵ; ghen tỵ
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trở nên tức giận; thấy đỏ mắt; ghen tị; thèm muốn; đau mắt đỏ (viêm kết mạc); chuyến bay đêm; (nhiếp ảnh) hiệu ứng mắt đỏ
đau mắt đỏ; đố kỵ; ghen tỵ