Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “繇”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhòu

繇: diễn giải quẻ bát quái

Từ vựng
yóu

繇: nguyên nhân; phương tiện

Từ vựng
yáo

繇: dân ca; lao động cưỡng bức

Từ vựng
钟繇Zhōng Yáo

钟繇: Chung Diêu (151-230), đại thần Tào Ngụy 曹魏[Cao2 Wei4] và nhà thư pháp nổi tiếng, được cho là phát triển chữ Khải 楷書|楷书[kai3 shu1]

Cụm từ
自繇自在zì yóu zì zai

自繇自在: tự do tự tại (thành ngữ); vô tư lự; nhàn nhã

Thành ngữ
张僧繇Zhāng Sēng yóu

张僧繇: Trương Tăng Hựu (hoạt động khoảng 490-540), một trong Tứ đại danh họa của Lục triều 六朝四大家

Cụm từ