Kết quả tra từ “索尔”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
索尔Suǒ ěr
索尔: Thor (vị thần sấm sét Bắc Âu)
索尔兹伯里石环Suǒ ěr zī bó lǐ shí huán
索尔兹伯里石环: Stonehenge; vòng đá Salisbury
索尔兹伯里平原Suǒ ěr zī bó lǐ píng yuán
索尔兹伯里平原: đồng bằng Salisbury
索尔仁尼琴Suǒ ěr rén ní qín
索尔仁尼琴: Alexandr Solzhenitsyn (1918-2008), nhà văn Nga, nhân vật bất đồng chính kiến nổi tiếng thời Liên Xô, tác giả tác phẩm Quần đảo Gulag
穆索尔斯基Mù suǒ ěr sī jī
穆索尔斯基: Modest Mussorgsky (1839-1881), nhà soạn nhạc Nga, tác giả của Những bức tranh tại một cuộc triển lãm
加索尔Jiā suǒ ěr
加索尔: Gasol (tên); Pau Gasol (1980-), cựu cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp Tây Ban Nha (NBA); Marc Gasol (1985-), cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp Tây Ban…
利马索尔Lì mǎ suǒ ěr
利马索尔: Limassol, Síp; Lemesos