Kết quả tra từ “精干”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
精干jīng gàn
精干: tinh nhuệ (quân đội); đặc biệt (lực lượng); rất có năng lực
精干高效jīng gàn gāo xiào
精干高效: hiệu quả xuất sắc