Kết quả tra từ “粕”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
粕pò
粕: bã rượu
糟粕zāo pò
糟粕: cặn bã; bã; rác rưởi; nghĩa bóng: phần dư thừa vô dụng
取其精华,去其糟粕qǔ qí jīng huá , qù qí zāo pò
取其精华,去其糟粕: lấy tinh hoa, bỏ bã (khẩu hiệu chính trị và giáo dục); giữ gìn điều tốt, loại bỏ phần còn lại; Cần phải chọn lọc khi học tập.; Khi hiện đại hóa…
去其糟粕qù qí zāo pò
去其糟粕: loại bỏ cặn bã; vứt bỏ phần không tốt