Kết quả tra từ “籁”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
籁lài
籁: âm thanh; tiếng ồn; ống sáo có 3 lưỡi gà
万籁无声wàn lài wú shēng
万籁无声: không một âm thanh nào được nghe thấy (thành ngữ); im lặng như tờ
万籁俱寂wàn lài jù jì
万籁俱寂: không một âm thanh nào được nghe thấy (thành ngữ)
天籁tiān lài
天籁: âm thanh của thiên nhiên