Kết quả tra từ “篪”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
篪chí
篪: sáo trúc có 7 hoặc 8 lỗ
杨洁篪Yáng Jié chí
杨洁篪: Dương Khiết Trì (1950-), chính trị gia và nhà ngoại giao Trung Quốc, ngoại trưởng Trung Quốc 2007-2013