Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “箫”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiāo

箫: tiêu, một nhạc cụ cổ của Trung Quốc, giống tiêu Pan

Từ vựng
鼻箫bí xiāo

鼻箫: sáo mũi

Cụm từ
笙箫shēng xiāo

笙箫: nhạc cụ hơi có lam và sáo trúc dọc

Cụm từ
玉人吹箫yù rén chuī xiāo

玉人吹箫: nghệ sĩ thổi tiêu giành được người đẹp; nghệ sĩ tiêu 簫|箫[xiao1] Tiêu Sử 蕭史|萧史[Xiao1 Shi3] cưới được con gái xinh đẹp của Tần Mục Công 秦穆公[Qin2…

Cụm từ
排箫pái xiāo

排箫: xem 簫|箫[xiao1]

Cụm từ
吹箫乞食chuī xiāo qǐ shí

吹箫乞食: ăn xin khi thổi tiêu 簫|箫[xiao1] (một loại nhạc cụ); so sánh Ngô Tử Hư 伍子胥[Wu3 Zi3 xu1], người tị nạn khốn cùng từ Sở 楚[Chu3], biểu diễn đường…

Cụm từ
吹箫chuī xiāo

吹箫: thổi tiêu 簫|箫[xiao1] (một loại nhạc cụ); ăn xin khi thổi tiêu; so sánh chính trị gia Ngô Tử Hư 伍子胥[Wu3 Zi3 xu1], khoảng năm 520 TCN, người tị…

Tiếng lóng xã hội
吴市吹箫Wú shì chuī xiāo

吴市吹箫: hành khất thổi tiêu 簫|箫[xiao1] (một loại nhạc cụ); xem Ngô Tử Hư 伍子胥[Wu3 Zi3 xu1], người tị nạn nghèo từ Sở 楚[Chu3], từng diễn đường phố ở…

Cụm từ