Kết quả tra từ “管家”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
管家guǎn jiā
管家: (cổ) quản gia; người quản lý; người điều hành; quản gia; quản lý gia đình
管家职务guǎn jiā zhí wù
管家职务: công việc quản gia
管家婆guǎn jiā pó
管家婆: bà nội trợ (đùa); nữ quản gia cấp cao (cổ); người hay xen vào chuyện người khác
男管家nán guǎn jiā
男管家: quản gia; quản thống; quản lý nhà cửa
暖巢管家nuǎn cháo guǎn jiā
暖巢管家: quản gia chăm sóc người già không có con hoặc con cái không sống cùng
女管家nǚ guǎn jiā
女管家: quản gia nữ