Kết quả tra từ “管他”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
管他guǎn tā
管他: bất kể nếu; bất chấp; đừng lo về (nó, anh ta, v.v.); không sao cả
管他的guǎn tā de
管他的: đừng lo về (nó, anh ta, v.v.); không sao cả; sao cũng được; dù sao đi nữa
管他呢guǎn tā ne
管他呢: đừng lo về (nó, anh ta, v.v.); không sao cả; sao cũng được; dù sao đi nữa
管他三七二十一guǎn tā sān qī èr shí yī
管他三七二十一: ai mà quan tâm; bất kể thế nào; bất chấp hậu quả
各人自扫门前雪,莫管他家瓦上霜gè rén zì sǎo mén qián xuě , mò guǎn tā jiā wǎ shàng shuāng
各人自扫门前雪,莫管他家瓦上霜: quét tuyết trước cửa nhà mình, đừng lo sương trên mái nhà người khác (thành ngữ)