Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “筷子”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
筷子kuài zi

筷子: đũa; LT:對|对[dui4],根[gen1],把[ba3],雙|双[shuang1]

Cụm từ
筷子芥kuài zi jiè

筷子芥: Arabis, chi thuộc họ Cải bao gồm các loại cải xoong

Cụm từ
筷子腿kuài zi tuǐ

筷子腿: (thông tục) chân gầy

Cụm từ
端起碗吃肉,放下筷子骂娘duān qǐ wǎn chī ròu , fàng xià kuài zi mà niáng

端起碗吃肉,放下筷子骂娘: nghĩa đen: ăn thịt từ bát, rồi đặt đũa xuống mắng mẹ (thành ngữ); nghĩa bóng: phàn nàn dù đang hưởng đặc quyền; vô ơn với những gì đã được cho

Thành ngữ
火筷子huǒ kuài zi

火筷子: kẹp lửa; kẹp uốn tóc

Cụm từ