Kết quả cho “筷”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đũa
đũa
(thông tục) chân gầy
Arabis, chi thuộc họ Cải bao gồm các loại cải xoong
đũa dùng chung
bát đũa; dụng cụ ăn uống
kẹp lửa; kẹp uốn tóc
đũa dùng nhiều lần (Đài Loan)
đũa dùng một lần
nghĩa đen: ăn thịt từ bát, rồi đặt đũa xuống mắng mẹ (thành ngữ); nghĩa bóng: phàn nàn dù đang hưởng đặc quyền; vô ơn với những gì đã được cho