Kết quả tra từ “筷”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
筷kuài
筷: đũa
筷子芥kuài zi jiè
筷子芥: Arabis, chi thuộc họ Cải bao gồm các loại cải xoong
筷子腿kuài zi tuǐ
筷子腿: (thông tục) chân gầy
筷子kuài zi
筷子: đũa; LT:對|对[dui4],根[gen1],把[ba3],雙|双[shuang1]
端起碗吃肉,放下筷子骂娘duān qǐ wǎn chī ròu , fàng xià kuài zi mà niáng
端起碗吃肉,放下筷子骂娘: nghĩa đen: ăn thịt từ bát, rồi đặt đũa xuống mắng mẹ (thành ngữ); nghĩa bóng: phàn nàn dù đang hưởng đặc quyền; vô ơn với những gì đã được cho
碗筷wǎn kuài
碗筷: bát đũa; dụng cụ ăn uống
环保筷huán bǎo kuài
环保筷: đũa dùng nhiều lần (Đài Loan)
火筷子huǒ kuài zi
火筷子: kẹp lửa; kẹp uốn tóc
日本竹筷Rì běn zhú kuài
日本竹筷: đũa dùng một lần
公筷gōng kuài
公筷: đũa dùng chung