Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “筝”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhēng

筝: tranh hoặc cổ tranh, một loại đàn dài có nhịp cầu di động, chơi bằng cách gảy dây

Từ vựng
风筝冲浪fēng zhēng chōng làng

风筝冲浪: lướt ván diều

Cụm từ
风筝fēng zhēng

风筝: diều

Cụm từ
朝鲜筝Cháo xiǎn zhēng

朝鲜筝: gayageum (đàn tranh 12 dây của Hàn Quốc)

Cụm từ
断线风筝duàn xiàn fēng zhēng

断线风筝: con diều bị mất sau khi đứt dây (ẩn dụ cho người mà không bao giờ nghe tin tức gì nữa)

Cụm từ
古筝gǔ zhēng

古筝: cổ tranh (đàn tranh lớn có từ 13 đến 25 dây, phát triển từ cổ cầm 古琴[gu3 qin2] trong thời Đường và Tống)

Cụm từ