Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “策”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

biến thể của 策[ce4]

Từ vựng
策划
cè huà

lập kế hoạch; âm mưu; dàn dựng; sắp đặt; nhà sản xuất; người lập kế hoạch

Cụm từ
策动
cè dòng

âm mưu; lên kế hoạch (phản loạn, tội phạm,...); sắp đặt; kích động; thúc đẩy hành động

Cụm từ
策励
cè lì

khích lệ; thúc giục; thúc đẩy; thôi thúc ai đó

Cụm từ
策勒
Cè lè

Huyện Chira thuộc Châu tự trị Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
策反
cè fǎn

xúi giục (phản loạn, v.v.); kích động (ví dụ: đào ngũ trong trại đối phương)

Cụm từ
策士
cè shì

nhà chiến lược; cố vấn chiến lược quân sự

Cụm từ
策展
cè zhǎn

làm giám tuyển

Cụm từ
策应
cè yìng

hỗ trợ bằng hành động phối hợp

Cụm từ
策画
cè huà

biến thể của 策劃|策划[ce4 hua4]

Cụm từ
策略
cè lüè

chiến lược; sách lược; khéo léo; tài tình

Cụm từ
策论
cè lùn

bài luận về thời sự đệ trình hoàng đế như tư vấn chính sách (xưa)

Cụm từ
策试
cè shì

kỳ thi triều đình yêu cầu viết bài luận về chính sách 策論|策论[ce4 lun4]

Cụm từ
策谋
cè móu

mưu kế (chính trị hoặc quân sự); mánh khóe

Cụm từ
策问
cè wèn

bài luận về chính sách dưới dạng hỏi đáp dùng trong kỳ thi thời phong kiến

Cụm từ
策马
cè mǎ

thúc ngựa bằng roi hoặc cựa

Cụm từ
策划人
cè huà rén

nhà tài trợ; kẻ chủ mưu; người mưu đồ

Cụm từ
策勒县
Cè lè Xiàn

Huyện Chira thuộc Châu tự trị Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
策展人
cè zhǎn rén

người phụ trách triển lãm

Cụm từ
策源地
cè yuán dì

nơi khởi nguồn; nguồn gốc (của một cuộc chiến tranh hoặc một phong trào xã hội)

Cụm từ
决策
jué cè

quyết định chiến lược; ra quyết sách; quyết định chính sách; xác định chính sách

Cụm từ
善策
shàn cè

chính sách khôn ngoan; chính sách tốt nhất

Cụm từ
国策
guó cè

chính sách quốc gia

Cụm từ
失策
shī cè

mắc sai lầm; tính toán sai; sai lầm; (nước đi) không khôn ngoan

Cụm từ