Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “策”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

biến thể của 策[ce4]

Từ vựng

biến thể của 策[ce4]

Từ vựng

chính sách; kế hoạch; đề án; thẻ tre để viết (xưa); quất (ngựa); khích lệ; roi cưỡi ngựa có gai nhọn (xưa); bài luận viết cho kỳ thi đình…

Từ vựng
策马cè mǎ

thúc ngựa bằng roi hoặc cựa

Cụm từ
策谋cè móu

mưu kế (chính trị hoặc quân sự); mánh khóe

Cụm từ
策论cè lùn

bài luận về thời sự đệ trình hoàng đế như tư vấn chính sách (xưa)

Cụm từ
策试cè shì

kỳ thi triều đình yêu cầu viết bài luận về chính sách 策論|策论[ce4 lun4]

Cụm từ
策画cè huà

biến thể của 策劃|策划[ce4 hua4]

Cụm từ
策略cè lüè

chiến lược; sách lược; khéo léo; tài tình

Cụm từ
策源地cè yuán dì

nơi khởi nguồn; nguồn gốc (của một cuộc chiến tranh hoặc một phong trào xã hội)

Cụm từ
策应cè yìng

hỗ trợ bằng hành động phối hợp

Cụm từ
策展人cè zhǎn rén

người phụ trách triển lãm

Cụm từ
策展cè zhǎn

làm giám tuyển

Cụm từ
策士cè shì

nhà chiến lược; cố vấn chiến lược quân sự

Cụm từ
策问cè wèn

bài luận về chính sách dưới dạng hỏi đáp dùng trong kỳ thi thời phong kiến

Cụm từ
策反cè fǎn

xúi giục (phản loạn, v.v.); kích động (ví dụ: đào ngũ trong trại đối phương)

Cụm từ
策励cè lì

khích lệ; thúc giục; thúc đẩy; thôi thúc ai đó

Cụm từ
策动cè dòng

âm mưu; lên kế hoạch (phản loạn, tội phạm,...); sắp đặt; kích động; thúc đẩy hành động

Cụm từ
策勒县Cè lè Xiàn

Huyện Chira thuộc Châu tự trị Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
策勒Cè lè

Huyện Chira thuộc Châu tự trị Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
策划人cè huà rén

nhà tài trợ; kẻ chủ mưu; người mưu đồ

Cụm từ
策划cè huà

lập kế hoạch; âm mưu; dàn dựng; sắp đặt; nhà sản xuất; người lập kế hoạch

Cụm từ
鸵鸟政策tuó niǎo zhèng cè

chính sách đà điểu (vùi đầu trong cát, không thừa nhận nguy hiểm)

Cụm từ
驱策qū cè

thúc giục (ai làm việc gì); thúc đẩy (ai hành động)

Cụm từ
类比策略lèi bǐ cè lüè

chiến lược so sánh

Cụm từ
鞭策biān cè

thúc đẩy; khích lệ; động viên ai đó (ví dụ: để tiến bộ)

Cụm từ
隐私政策yǐn sī zhèng cè

chính sách quyền riêng tư

Cụm từ
闭关政策bì guān zhèng cè

chính sách cửa đóng kín

Cụm từ
计策jì cè

mưu kế

Cụm từ
良策liáng cè

kế hoạch hay; ý tưởng tốt

Cụm từ
举贤良对策jǔ xián liáng duì cè

Luận văn năm 134 TCN của triết gia đời Hán Đổng Trọng Thư 董仲舒

Cụm từ
福利政策fú lì zhèng cè

chính sách phúc lợi

Cụm từ
睦邻政策mù lín zhèng cè

chính sách láng giềng tốt

Cụm từ
献策xiàn cè

đưa ra lời khuyên; đề xuất ý kiến

Cụm từ
独生子女政策dú shēng zǐ nǚ zhèng cè

chính sách một con

Cụm từ
决策者jué cè zhě

nhà hoạch định chính sách

Cụm từ
决策树jué cè shù

cây quyết định

Cụm từ
决策jué cè

quyết định chiến lược; ra quyết sách; quyết định chính sách; xác định chính sách

Cụm từ
权宜之策quán yí zhī cè

chiến lược tạm thời (thành ngữ); biện pháp tạm thời; kế hoạch tạm bợ; bước đi tạm thời

Thành ngữ
核威慑政策hé wēi shè zhèng cè

chính sách uy hiếp hạt nhân

Cụm từ
束手无策shù shǒu wú cè

nghĩa đen: bị trói tay không làm được gì (thành ngữ); nghĩa bóng: bất lực trước khủng hoảng

Thành ngữ
本因坊秀策Běn yīn fāng Xiù cè

Honinbo Shusaku (1829-1862), kỳ thủ cờ vây Nhật Bản

Cụm từ
普利策奖Pǔ lì cè jiǎng

Giải Pulitzer

Cụm từ
方策fāng cè

chiến lược; chính sách; kế hoạch tổng thể; biến thể của 方冊|方册[fang1 ce4]

Cụm từ
新闻策划xīn wén cè huà

quản lý truyền thông; quan hệ công chúng

Cụm từ
政策zhèng cè

chính sách; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
放任政策fàng rèn zhèng cè

chính sách tự do; không can thiệp

Cụm từ
收入政策shōu rù zhèng cè

chính sách thu nhập

Cụm từ
战国策Zhàn guó cè

"Sách lược của các nước Chiến Quốc", biên niên sử thời Chiến Quốc (475-220 TCN), có thể do Tô Tần 蘇秦|苏秦[Su1 Qin2] chấp bút

Cụm từ
对策duì cè

biện pháp đối phó với tình huống

Cụm từ
对外政策duì wài zhèng cè

chính sách đối ngoại

Cụm từ
孙策Sūn Cè

Tôn Sách (175-200), tướng quân và lãnh chúa thời Hậu Hán

Cụm từ
失策shī cè

mắc sai lầm; tính toán sai; sai lầm; (nước đi) không khôn ngoan

Cụm từ
外交政策wài jiāo zhèng cè

chính sách đối ngoại

Cụm từ
土政策tǔ zhèng cè

chính sách địa phương; quy định khu vực

Cụm từ
国策guó cè

chính sách quốc gia

Cụm từ
国家政策guó jiā zhèng cè

chính sách nhà nước

Cụm từ
善策shàn cè

chính sách khôn ngoan; chính sách tốt nhất

Cụm từ
出谋划策chū móu huà cè

đưa ra kế hoạch và ý tưởng (cũng mang nghĩa chê bai); đưa ra lời khuyên (thành ngữ)

Thành ngữ
两手策略liǎng shǒu cè lüè

chiến lược hai hướng

Cụm từ