Kết quả cho “策”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 策[ce4]
lập kế hoạch; âm mưu; dàn dựng; sắp đặt; nhà sản xuất; người lập kế hoạch
âm mưu; lên kế hoạch (phản loạn, tội phạm,...); sắp đặt; kích động; thúc đẩy hành động
khích lệ; thúc giục; thúc đẩy; thôi thúc ai đó
Huyện Chira thuộc Châu tự trị Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương
xúi giục (phản loạn, v.v.); kích động (ví dụ: đào ngũ trong trại đối phương)
nhà chiến lược; cố vấn chiến lược quân sự
làm giám tuyển
hỗ trợ bằng hành động phối hợp
biến thể của 策劃|策划[ce4 hua4]
chiến lược; sách lược; khéo léo; tài tình
bài luận về thời sự đệ trình hoàng đế như tư vấn chính sách (xưa)
kỳ thi triều đình yêu cầu viết bài luận về chính sách 策論|策论[ce4 lun4]
mưu kế (chính trị hoặc quân sự); mánh khóe
bài luận về chính sách dưới dạng hỏi đáp dùng trong kỳ thi thời phong kiến
thúc ngựa bằng roi hoặc cựa
nhà tài trợ; kẻ chủ mưu; người mưu đồ
Huyện Chira thuộc Châu tự trị Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương
người phụ trách triển lãm
nơi khởi nguồn; nguồn gốc (của một cuộc chiến tranh hoặc một phong trào xã hội)
quyết định chiến lược; ra quyết sách; quyết định chính sách; xác định chính sách
chính sách khôn ngoan; chính sách tốt nhất
chính sách quốc gia
mắc sai lầm; tính toán sai; sai lầm; (nước đi) không khôn ngoan