Kết quả tra từ “筐”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
筐kuāng
筐: cái rổ; LT:隻|只[zhi1]
筐箧中物kuāng qiè zhōng wù
筐箧中物: vật tầm thường
筐箧kuāng qiè
筐箧: hộp chữ nhật hoặc rương
驮筐tuó kuāng
驮筐: giỏ đôi; quẩy đôi mắc trên lưng động vật thồ
箩筐luó kuāng
箩筐: cái giỏ lớn
篮筐lán kuāng
篮筐: rổ bóng
一箩筐yī luó kuāng
一箩筐: rất nhiều; số lượng lớn; cực kỳ