Kết quả tra từ “第五”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
第五dì wǔ
第五: thứ năm (số thứ tự)
第五类dì wǔ lèi
第五类: loại 5; CAT 5 (cáp)
第五纵队dì wǔ zòng duì
第五纵队: đội quân thứ năm (nhóm lật đổ)
第五个现代化dì wǔ gè xiàn dài huà
第五个现代化: hiện đại hóa thứ năm, tức dân chủ, so với bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2], bốn hiện đại hóa 四個現代化|四个现代化[si4 ge5…