Kết quả tra từ “竿头”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
竿头gān tóu
竿头: đầu trên cùng của cây sào tre; (nghĩa bóng) tột đỉnh
百尺竿头,更进一步bǎi chǐ gān tóu , gèng jìn yī bù
百尺竿头,更进一步: theo nghĩa đen: sau khi leo lên trăm thước trên cột, còn nên tiến xa hơn nữa (thành ngữ); nghĩa bóng: dù đã đạt được một mức độ thành công, vẫn…
百尺竿头bǎi chǐ gān tóu
百尺竿头: đạt đến mức giác ngộ cao nhất (biểu đạt Phật giáo)