Kết quả tra từ “竹篮”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
竹篮zhú lán
竹篮: giỏ đan
竹篮打水,一场空zhú lán dǎ shuǐ , yī cháng kōng
竹篮打水,一场空: dùng giỏ đan để múc nước (thành ngữ); uổng công
竹篮打水zhú lán dǎ shuǐ
竹篮打水: dùng giỏ đan để múc nước (thành ngữ); uổng công