Kết quả tra từ “童子”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
童子tóng zǐ
童子: con trai
童子军tóng zǐ jūn
童子军: lính trẻ; con dân quân thiếu niên
童子尿tóng zǐ niào
童子尿: nước tiểu của bé trai dưới 12 tuổi, dùng làm thuốc (y học cổ truyền)