Kết quả tra từ “竞技”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
竞技jìng jì
竞技: thi đấu kỹ năng (ví dụ: thể thao); giải đấu điền kinh
竞技性jìng jì xìng
竞技性: mang tính cạnh tranh
竞技场jìng jì chǎng
竞技场: đấu trường
竞技动物jìng jì dòng wù
竞技动物: động vật được dùng trong các môn thể thao đẫm máu
电子竞技diàn zǐ jìng jì
电子竞技: trò chơi điện tử (như một môn thể thao); thể thao điện tử (viết tắt thành 電競|电竞[dian4 jing4])