Kết quả cho “竞技”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thi đấu kỹ năng (ví dụ: thể thao); giải đấu điền kinh
đấu trường
mang tính cạnh tranh
động vật được dùng trong các môn thể thao đẫm máu
trò chơi điện tử (như một môn thể thao); thể thao điện tử (viết tắt thành 電競|电竞[dian4 jing4])