Kết quả tra từ “站稳”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
站稳zhàn wěn
站稳: đứng vững
站稳脚跟zhàn wěn jiǎo gēn
站稳脚跟: đứng vững; giành được chỗ đứng; tự khẳng định mình
站稳脚步zhàn wěn jiǎo bù
站稳脚步: có chỗ đứng vững chắc; (nghĩa bóng) tự mình ổn định