Kết quả tra từ “立正”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
立正lì zhèng
立正: đứng thẳng; nghiêm! (mệnh lệnh cho quân đội)
建立正式外交关系jiàn lì zhèng shì wài jiāo guān xì
建立正式外交关系: thiết lập quan hệ ngoại giao chính thức