Kết quả tra từ “立地成佛”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
立地成佛lì dì chéng fó
立地成佛: thành Phật ngay tại chỗ (thành ngữ); cải tà quy chính; hối cải và được xá tội
放下屠刀,立地成佛fàng xià tú dāo , lì dì chéng fó
放下屠刀,立地成佛: hạ đao đồ tể, lập địa thành Phật (thành ngữ); cải tà quy chính ngay lập tức; sám hối và được xá tội