Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “窘”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiǒng

窘: khốn đốn; xấu hổ

Từ vựng
窘迫jiǒng pò

窘迫: nghèo khó; rất nghèo; bị áp lực; trong tình huống khó xử; xấu hổ

Cụm từ
窘况jiǒng kuàng

窘况: tình cảnh khó khăn

Cụm từ
窘境jiǒng jìng

窘境: tình huống khó xử; tình cảnh khó khăn

Cụm từ
窘匮jiǒng kuì

窘匮: bần cùng; nghèo khổ

Cụm từ
发窘fā jiǒng

发窘: cảm thấy lúng túng; bối rối; ngượng ngùng

Cụm từ
困窘kùn jiǒng

困窘: lúng túng

Cụm từ
受窘shòu jiǒng

受窘: xấu hổ; phiền phức; trong tình huống khó xử

Cụm từ